Kết nối flange vuông, ổ cắm TS17SS và phích cắm TS17SP, IP68

Dòng sản phẩm TS17 của chúng tôi Kết nối mặt bích vuông Cung cấp giao diện bền bỉ, chống nước theo tiêu chuẩn IP68. Cổ flange 4 lỗ đảm bảo kết nối an toàn cao, chống rung cho thiết bị công nghiệp.


Thông số kỹ thuật


  • Loạt: Dòng TS17
  • Các mô hình: TS17SS (Cổng cắm hình vuông, loại cái), TS17SP (Phích cắm hình vuông, loại đực)
  • Phương thức lắp đặt: Bộ giá đỡ hình vuông có 4 lỗ
  • Loại kết nối: Có ren
  • Vật liệu vỏ: Máy tính cá nhân, Nylon PA66 (UL94V-0)
  • Chèn vật liệu: PPS (Nhiệt độ tối đa 260°C)
  • Vật liệu tiếp xúc: Đồng thau mạ vàng
  • Chỉ số chống nước và bụi: IP68
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C
  • Chu kỳ giao phối: 500 chu kỳ
  • Số lượng pin có sẵn: 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10
  • Chấm dứt: Hàn hoặc ép

Tính năng chính

  • Gắn bằng đế vuông 4 lỗ: Sản phẩm có thiết kế flange hình vuông với bốn lỗ gắn, cho phép kết nối bằng bulong chắc chắn và chống rung động trực tiếp lên bề mặt của tấm panel.
  • Điện áp và dòng điện định mức: Chịu được điện áp hoạt động lên đến 500V và dòng điện lên đến 10A, khiến TS17SS và TS17SP phù hợp cho các ứng dụng nguồn điện đòi hỏi độ bền cao.
  • Các tùy chọn kết thúc linh hoạt: Các đầu nối có sẵn ở cả hai phiên bản hàn và kẹp, mang lại sự linh hoạt cho các yêu cầu lắp ráp khác nhau.
  • Bảo vệ chống nước IP68: Cung cấp mức độ bảo vệ cao nhất chống bụi và ngâm nước lâu dài, đảm bảo kín khít vỏ thiết bị tại điểm lắp đặt.
  • Vật liệu hiệu suất cao: Được chế tạo với vỏ chống cháy UL94V-0, các bộ phận chèn PPS chịu nhiệt cao (260°C) và các tiếp điểm bằng đồng mạ vàng.
  • Các đầu nối cáp TS17: Được thiết kế để kết nối hoàn hảo với các đầu nối phía cáp TS17CP và TS17CS, tạo thành một giải pháp hoàn chỉnh.

Kết nối flange vuông, ổ cắm TS17SS và phích cắm TS17SP, IP68

TS17 SThông số kỹ thuật tiếp điểm hàn series
Liên hệ Số lượng23457910
Góc nhìn mặt trước của nam giới2Ping3Ping4Ping5Ping7Ping9Ping10Ping
Dòng điện định mức (A)101055555
Đường kính tiếp xúc (mm)Φ1,5 × 2Φ1,5 × 3Φ1×4Φ1×5Φ1×7Φ1×9Φ1×10
Điện áp định mức (AC.V)500500500500400400400
Điện áp thử nghiệm (AC.V) 1 phút1500150015001000120012001200
Điện trở tiếp xúc (mΩ)2.52.5555510
Kích thước dây (mm²/AWG)≤2/14≤2/14≤0,75/18≤0,75/18≤0,75/18≤0,75/18≤0,7/
Thông số kỹ thuật của tiếp điểm hàn TS17 Series
Liên hệ Số lượng234
Góc nhìn mặt trước của nam giới2Ping3Ping-24Ping-2
Dòng điện định mức (A)10105
Đường kính tiếp xúc (mm)Φ1,5 × 2Φ1,5 × 3Φ1×4
Điện áp định mức (AC.V)500500500
Điện áp thử nghiệm (AC.V) 1 phút150015001500
Điện trở tiếp xúc (mΩ)2.52.55
Điện trở cách điện (mΩ)200020002000
Biểu mẫu liên hệ