Kết nối tròn góc vuông, Đầu cắm TS21NP và Cổng TS21NS

Điều này Kết nối tròn góc vuông (TS21NP/NS) được thiết kế để dẫn dây cáp trong không gian hẹp. Với tiêu chuẩn chống nước và bụi IP68 cùng các tùy chọn hàn hoặc kẹp, sản phẩm đảm bảo kết nối đáng tin cậy và hiệu suất cao.


Thông số kỹ thuật


  • Loạt: Dòng TS21
  • Các mô hình: TS21NP (Đầu cắm cáp góc, loại đực), TS21NS (Cổng cắm cáp góc, loại cái)
  • Góc: 90 độ
  • Loại kết nối: Có ren
  • Vật liệu vỏ: Máy tính cá nhân, Nylon PA66 (UL94V-0)
  • Chèn vật liệu: PPS (Nhiệt độ tối đa 260°C)
  • Vật liệu tiếp xúc: Đồng thau mạ vàng
  • Chỉ số chống nước và bụi: IP68
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C
  • Chu kỳ giao phối: 500 chu kỳ
  • Số lượng pin có sẵn: 2, 3, 4, 5, 5B (Hỗn hợp), 5C, 7, 9, 12
  • Chấm dứt: Hàn hoặc ép

Tính năng chính

  • Cổng thoát cáp 90 độ: Thiết kế góc vuông là lựa chọn lý tưởng để đi dây cáp trong các góc hẹp và không gian chật hẹp, giúp tránh các góc cong sắc nhọn và giảm áp lực lên dây cáp.
  • Khả năng chịu dòng điện cao: Được thiết kế để chịu được dòng điện lên đến 30A (hàn) hoặc 25A (kẹp), khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các thiết bị công nghiệp công suất cao.
  • Bảo vệ chống nước IP68: Cung cấp mức độ bảo vệ cao nhất chống bụi và ngâm nước lâu dài, đảm bảo kết nối đáng tin cậy trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
  • Các tùy chọn kết thúc linh hoạt: Các đầu nối có sẵn ở cả hai phiên bản hàn và kẹp, mang lại sự linh hoạt cho các yêu cầu lắp ráp khác nhau.
  • Kết nối ren an toàn: Sản phẩm được trang bị cơ chế khóa ren chắc chắn, chống rung lắc và đảm bảo kết nối ổn định, chắc chắn.
  • Vật liệu hiệu suất cao: Được chế tạo với vỏ chống cháy UL94V-0, các bộ phận chèn PPS chịu nhiệt cao (260°C) và các tiếp điểm bằng đồng mạ vàng.

Kết nối tròn góc vuông, Đầu cắm TS21NP và Cổng TS21NS

TS21 SThông số kỹ thuật tiếp điểm hàn series
Liên hệ Số lượng 2 3 4 5 5B 5C 7 9 12
Góc nhìn mặt trước của nam giới TS21 2Ping TS21 3Ping TS21 4Ping TS21 5Ping TS21 5BPing TS21 5CPing TS21 7Ping TS21 9Ping TS21 12Ping
Dòng điện định mức (A) 30 30 30 30 30

5

15 15 5 5
Đường kính tiếp xúc (mm) Φ3×2 Φ3×3 Φ3×4 Φ3×5 Φ3×2
Φ1×3
Φ2×5 Φ2×7 Φ1×9 Φ1×12
Điện áp định mức (AC.V) 500 500 500 500 500 500 500 500 500
Điện áp thử nghiệm (AC.V) 1 phút 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500
Điện trở tiếp xúc (mΩ) 1 1 1 1 1

5

2.5 2.5 5 5
Kích thước dây (mm²/AWG) ≤4/11 ≤4/11 ≤4/11 ≤4/11 ≤0,75/18
≤4/11
≤2/14 ≤2/14 ≤0,75/18 ≤0,7/18

 

Thông số kỹ thuật của tiếp điểm hàn TS21 Series
Liên hệ Số lượng 2 3 4 5 7 7B 8
Góc nhìn mặt trước của nam giới TS21 2Ping TS21 3Ping TS21 4BPing TS21 5Ping TS21 7Ping 1 TS21 7BPing TS21 8Ping
Dòng điện định mức (A) 25 25 25 10 10 5 5
Đường kính tiếp xúc (mm) Φ2,5 × 2 Φ2,5 × 3 Φ2,5 × 4 Φ1,5 × 5 Φ1,5 × 7 Φ1×7 Φ1×8
Điện áp định mức (AC.V) 500 500 500 500 500 400 400
Điện áp thử nghiệm (AC.V) 1 phút 1500 1500 1500 1500 1500 1200 1200
Điện trở tiếp xúc (mΩ) 1 1 1 2.5 2.5 5 5
Điện trở cách điện (mΩ) 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000
Biểu mẫu liên hệ
Logo Bepto

Nhận thêm nhiều lợi ích sau khi điền vào biểu mẫu thông tin.

Biểu mẫu liên hệ