Kết nối gắn bảng 13A, ổ cắm TS13PS và phích cắm TS13PP

Cần một nguồn điện công suất cao 13A Kết nối gắn trên bảng điều khiểnDòng TS13 cung cấp khả năng chống nước và bụi theo tiêu chuẩn IP68, vỏ chống cháy V-0 và các tiếp điểm mạ vàng, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi cao về nguồn điện.


Thông số kỹ thuật


  • Loạt: Dòng TS13
  • Các mô hình: TS13PS (Cổng cắm bảng điều khiển, loại cái), TS13PP (Đầu cắm bảng điều khiển, loại đực)
  • Phương thức lắp đặt: Bảng điều khiển gắn sau bằng ốc vít
  • Loại kết nối: Có ren
  • Vật liệu vỏ: Máy tính cá nhân, Nylon PA66 (UL94V-0)
  • Chèn vật liệu: PPS (Nhiệt độ tối đa 260°C)
  • Vật liệu tiếp xúc: Đồng thau mạ vàng
  • Chỉ số chống nước và bụi: IP68
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C
  • Chu kỳ giao phối: 500 chu kỳ
  • Số lượng pin có sẵn: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9
  • Chấm dứt: Hàn

Tính năng chính

  • Lắp đặt bảng điều khiển bằng ốc vít phía sau: Được thiết kế để lắp đặt dễ dàng, trong đó đầu nối được lắp từ mặt trước của bảng điều khiển và cố định bằng đai ốc khóa từ phía sau để đảm bảo độ ổn định tối đa.
  • Khả năng chịu dòng điện cao: Cung cấp dòng điện định mức lên đến 13A cho các cấu hình 2 và 3 chân, phù hợp cho các ứng dụng nguồn điện, không chỉ giới hạn ở tín hiệu.
  • Bảo vệ chống nước IP68: Cung cấp mức độ bảo vệ cao nhất chống bụi và ngâm nước lâu dài, đảm bảo kín khít vỏ thiết bị tại điểm lắp đặt.
  • Vật liệu hiệu suất cao: Được chế tạo với vỏ chống cháy UL94V-0, các bộ phận chèn PPS chịu nhiệt cao (260°C) và các tiếp điểm bằng đồng mạ vàng.
  • Các cấu hình chân cắm đa dạng: Có sẵn trong các cấu hình 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 9 chân để phù hợp với các yêu cầu về nguồn điện và tín hiệu khác nhau.
  • Các đầu nối cáp TS13: Được thiết kế để kết nối hoàn hảo với các đầu nối phía cáp TS13CP và TS13CS, tạo thành một giải pháp hoàn chỉnh.

13A Kết nối gắn bảng TS13PS Cổng TS13PP Đầu cắm

TS13Dòng sản phẩm Tiêu chuẩn tiếp xúc hàn
Liên hệ Số lượng 2 3 4 5 6 7 9
Góc nhìn mặt trước của nam giới 2Ping 3Ping 4Ping 5Ping 6Ping 7Ping 9Ping
Dòng điện định mức (A) 13 13 5 5 5 5 3
Đường kính tiếp xúc (mm) Φ1,6 × 2 Φ1,6 × 3 Φ1×4 Φ1×5 Φ1×6 Φ1×7 Φ0,7 × 9
Điện áp định mức (AC.V) 250 250 200 180 125 125 125
Điện áp thử nghiệm (AC.V) 1 phút 1500 1500 1500 1000 1000 1000 1000
Điện trở tiếp xúc (mΩ) 2.5 2.5 5 5 5 5 10
Kích thước dây (mm²/AWG) ≤2/14 ≤2/14 ≤0,75/18 ≤0,75/18 ≤0,75/18 ≤0,75/18 ≤0,5/20
Biểu mẫu liên hệ
Logo Bepto

Nhận thêm nhiều lợi ích sau khi điền vào biểu mẫu thông tin.

Biểu mẫu liên hệ