Ốc vít đồng hai lớp khóa cho khả năng giảm căng cao, tiêu chuẩn IP68

Ống nối cáp đồng thau khóa đôi IP68 của chúng tôi cung cấp khả năng chống kéo và giảm áp lực vượt trội. Được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu độ bền kéo cao, đảm bảo kết nối an toàn và chống rung. Đã được kiểm tra theo tiêu chuẩn EN62444.


Thông số kỹ thuật


  • Tên sản phẩm: Ốc vít đồng hai lớp khóa
  • Chất liệu thân: Đồng thau mạ niken
  • Kẹp hàm: Polyamide (PA)
  • Phần tử bịt kín: NBR (Silicone, EPDM có sẵn theo yêu cầu)
  • Lớp bảo vệ: IP68
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +100°C
  • Loại sợi: Đơn vị đo lường, PG
  • Tiêu chuẩn thử nghiệm: Tiêu chuẩn EN 50262 / Tiêu chuẩn EN 62444

Tính năng chính

  • Cơ chế khóa đôi: Cung cấp độ bền kéo vượt trội và khả năng giảm căng thẳng ưu việt, đảm bảo các dây cáp được cố định chắc chắn ngay cả khi chịu lực kéo mạnh hoặc rung động.
  • Bảo vệ đạt tiêu chuẩn IP68: Cung cấp mức độ bảo vệ cao nhất chống bụi và nước xâm nhập, đảm bảo kết nối đáng tin cậy trong môi trường ẩm ướt và khắc nghiệt.
  • Cấu trúc đồng thau chắc chắn: Thân máy được làm từ đồng thau mạ niken chất lượng cao, mang lại khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội.
  • Đã được kiểm tra theo Tiêu chuẩn Châu Âu: Được thiết kế và kiểm tra theo tiêu chuẩn EN50262 / EN62444, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và hiệu suất quốc tế.
  • Dải nhiệt độ rộng: Hoạt động đáng tin cậy trong phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến +100°C, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
  • Con dấu có thể tùy chỉnh: Tiêu chuẩn với gioăng NBR; Gioăng silicone và EPDM có sẵn theo yêu cầu cho các nhu cầu về nhiệt độ hoặc khả năng chống hóa chất cụ thể.

Ốc vít đồng hai lớp khóa cho khả năng giảm căng cao, tiêu chuẩn IP68

Loại ren PG của Đức
Chủ đề AGKhoảng cách cáp (mm)Chiều dài sợi (mm)Chiều cao cơ thể (mm)Kích thước cờ lê (mm)Đường kính ngoài của ren (mm)Lỗ lắp đặt bảng điều khiển (mm)
PG7-DL3-6.55251412.512.5-12.8
PG9-DL4-86271715.215.2-15.5
PG11-DL5-106292018.618.6-18.9
PG13.5-DL6-126.5312220.420.4-20.7
PG16-DL10-146.5312422.522.5-22.8
PG21-DL13-187373028.328.3-28.6
PG29-DL18-25842403737-37.3
PG36-DL22-32848504747-47.3
PG42-DL32-38950575454-54.3
PG48-DL37-4410516459.359.3-59.6

 

Ren mét loại M
Chủ đề AGKhoảng cách cáp (mm)Chiều dài sợi (mm)Chiều cao cơ thể (mm)Kích thước cờ lê (mm)Đường kính ngoài của ren (mm)Lỗ lắp đặt bảng điều khiển (mm)
M12A-DL3-6.5525141212-12.3
M12B-DL4-8627171212-12.3
M14-DL4-8627171414-14.3
M16A-DL4-8627171616-16.3
M16B-DL5-10629201616-16.3
M18-DL5-10629201818-18.3
M20A-DL6-126.531222020-20.3
M20B-DL10-146.531242020-20.3
M22-DL10-146.531242222-22.3
M24-DL10-146.53124/272424-24.3
M25-DL13-18737302525-25.3
M27-DL13-18737302727-27.3
M28-DL13-18737302828-28.3
M30-DL13-1883730/323030-30.3
M32-DL18-25842403232-32.3
M33-DL18-25842403333-33.3
M36-DL18-25842403636-36.3
M37-DL18-25842403737-37.3
M40-DL22-32848504040-40.3
M42-DL22-32848504242-42.3
M47-DL22-32848504747-47.3
M48-DL22-3284850/524848-48.3
M50-DL32-38950575050-50.3
M54-DL32-38950575454-54.3
M56-DL32-3895057/595656-56.3
M60-DL37-441051646060-60.3
M63-DL37-44105164/686363-63.3
M64-DL37-441051646464-64.3
Biểu mẫu liên hệ