Cần một Kết nối chống nước 30A? TS21CP (cổng cắm) và TS21CS (cổng cắm) được thiết kế để đảm bảo độ bền cao, với các tiếp điểm mạ vàng và vỏ chống cháy V-0, phù hợp cho các ứng dụng điện năng đòi hỏi khắt khe.
Tính năng chính
| TS21 SThông số kỹ thuật tiếp điểm hàn series | |||||||||
| Liên hệ Số lượng | 2 | 3 | 4 | 5 | 5B | 5C | 7 | 9 | 12 |
| Góc nhìn mặt trước của nam giới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dòng điện định mức (A) | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 5 | 15 | 15 | 5 | 5 |
| Đường kính tiếp xúc (mm) | Φ3×2 | Φ3×3 | Φ3×4 | Φ3×5 | Φ3×2 Φ1×3 | Φ2×5 | Φ2×7 | Φ1×9 | Φ1×12 |
| Điện áp định mức (AC.V) | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Điện áp thử nghiệm (AC.V) 1 phút | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 |
| Điện trở tiếp xúc (mΩ) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 5 | 2.5 | 2.5 | 5 | 5 |
| Kích thước dây (mm²/AWG) | ≤4/11 | ≤4/11 | ≤4/11 | ≤4/11 | ≤0,75/18 ≤4/11 | ≤2/14 | ≤2/14 | ≤0,75/18 | ≤0,7/18 |
| Thông số kỹ thuật của tiếp điểm hàn TS21 Series | |||||||
| Liên hệ Số lượng | 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | 7B | 8 |
| Góc nhìn mặt trước của nam giới |
|
|
|
|
|
|
|
| Dòng điện định mức (A) | 25 | 25 | 25 | 10 | 10 | 5 | 5 |
| Đường kính tiếp xúc (mm) | Φ2,5 × 2 | Φ2,5 × 3 | Φ2,5 × 4 | Φ1,5 × 5 | Φ1,5 × 7 | Φ1×7 | Φ1×8 |
| Điện áp định mức (AC.V) | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 400 | 400 |
| Điện áp thử nghiệm (AC.V) 1 phút | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1200 | 1200 |
| Điện trở tiếp xúc (mΩ) | 1 | 1 | 1 | 2.5 | 2.5 | 5 | 5 |
| Điện trở cách điện (mΩ) | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 |