Kết nối chống nước 30A, Đầu cắm TS21CP và Cổng TS21CS

Cần một Kết nối chống nước 30A? TS21CP (cổng cắm) và TS21CS (cổng cắm) được thiết kế để đảm bảo độ bền cao, với các tiếp điểm mạ vàng và vỏ chống cháy V-0, phù hợp cho các ứng dụng điện năng đòi hỏi khắt khe.


Thông số kỹ thuật


  • Loại sản phẩm: Kết nối cáp tròn chống nước dòng điện cao
  • Các mô hình: TS21CP (Đầu cắm cáp, nam), TS21CS (Cổng cắm cáp, nữ)
  • Loại kết nối: Có ren
  • Vật liệu vỏ: Máy tính cá nhân, Nylon PA66 (UL94V-0)
  • Chèn vật liệu: PPS (Nhiệt độ tối đa 260°C)
  • Vật liệu tiếp xúc: Đồng thau mạ vàng
  • Chỉ số chống nước và bụi: IP68
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C
  • Chu kỳ giao phối: 500 chu kỳ
  • Số lượng pin có sẵn: 2, 3, 4, 5, 5B (Hỗn hợp), 5C, 7, 9, 12
  • Dòng điện định mức: Lên đến 30A (Tùy thuộc vào số chân và cách kết nối)
  • Chấm dứt: Hàn hoặc ép

Tính năng chính

  • Khả năng chịu dòng điện cao: TS21CP & TS21CS được thiết kế để xử lý dòng điện lên đến 30A (hàn) hoặc 25A (ép), khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho thiết bị công nghiệp công suất cao.
  • Bảo vệ chống nước IP68: Cung cấp mức độ bảo vệ cao nhất chống bụi và ngâm nước lâu dài, đảm bảo kết nối đáng tin cậy trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
  • Các tùy chọn kết thúc linh hoạt: Các đầu nối cho TS21CP & TS21CS có sẵn ở cả hai phiên bản hàn và kẹp, mang lại sự linh hoạt trong quá trình lắp ráp.
  • Kết nối ren an toàn: TS21CP & TS21CS được trang bị cơ chế khóa ren chắc chắn, có khả năng chống rung và đảm bảo kết nối ổn định, chắc chắn.
  • Vật liệu hiệu suất cao: Được chế tạo với vỏ chống cháy UL94V-0, các bộ phận chèn PPS chịu nhiệt cao (260°C) và các tiếp điểm bằng đồng mạ vàng.
  • Cấu hình chân cắm toàn diện: Có sẵn trong các cấu hình 2, 3, 4, 5, 5B, 5C, 7, 9 và 12 chân để phù hợp với các yêu cầu về nguồn điện và tín hiệu khác nhau.

Kết nối chống nước 30A, phích cắm TS21CP và ổ cắm TS21CS

TS21 SThông số kỹ thuật tiếp điểm hàn series
Liên hệ Số lượng23455B5C7912
Góc nhìn mặt trước của nam giới TS21 2Ping TS21 3Ping TS21 4Ping TS21 5Ping TS21 5BPing TS21 5CPing TS21 7Ping TS21 9Ping TS21 12Ping
Dòng điện định mức (A)3030303030

5

151555
Đường kính tiếp xúc (mm)Φ3×2Φ3×3Φ3×4Φ3×5Φ3×2
Φ1×3
Φ2×5Φ2×7Φ1×9Φ1×12
Điện áp định mức (AC.V)500500500500500500500500500
Điện áp thử nghiệm (AC.V) 1 phút150015001500150015001500150015001500
Điện trở tiếp xúc (mΩ)11111

5

2.52.555
Kích thước dây (mm²/AWG)≤4/11≤4/11≤4/11≤4/11≤0,75/18
≤4/11
≤2/14≤2/14≤0,75/18≤0,7/18

 

Thông số kỹ thuật của tiếp điểm hàn TS21 Series
Liên hệ Số lượng234577B8
Góc nhìn mặt trước của nam giới TS21 2Ping TS21 3Ping TS21 4BPing TS21 5Ping TS21 7Ping 1 TS21 7BPing TS21 8Ping
Dòng điện định mức (A)252525101055
Đường kính tiếp xúc (mm)Φ2,5 × 2Φ2,5 × 3Φ2,5 × 4Φ1,5 × 5Φ1,5 × 7Φ1×7Φ1×8
Điện áp định mức (AC.V)500500500500500400400
Điện áp thử nghiệm (AC.V) 1 phút1500150015001500150012001200
Điện trở tiếp xúc (mΩ)1112.52.555
Điện trở cách điện (mΩ)2000200020002000200020002000
Biểu mẫu liên hệ