Ốc vít cáp EMC có lò xo tiếp xúc, bảo vệ chống nước và bụi IP68

Của chúng tôi Ống nối cáp EMC có lò xo tiếp xúc Cung cấp một lớp bảo vệ đáng tin cậy 360° chống lại nhiễu điện từ. Phụ kiện IP68 này đảm bảo việc lắp đặt dễ dàng và bảo vệ tối ưu khỏi nhiễu điện từ (EMI) cho các thiết bị nhạy cảm.


Thông số kỹ thuật


  • Loại sản phẩm: Ốc vít chống nhiễu điện từ (EMC) dạng lò xo
  • Chất liệu thân và đai ốc: Đồng thau mạ niken, Thép không gỉ (304, 316)
  • Liên hệ Spring: Thép lò xo có độ dẫn điện cao / Hợp kim đồng
  • Phụ kiện kẹp: Polyamide (PA6 V2)
  • Nắp đậy & O-ring: NBR (cao su nitrile)
  • Đánh giá mức độ bảo vệ: IP68 – 5 bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +100°C (tạm thời lên đến +120°C)
  • Loại sợi: Đơn vị đo lường (EN 60423), PG
  • Chức năng: Bảo vệ chống nhiễu điện từ (EMI) và nhiễu tần số vô tuyến (RFI) 360°

Tính năng chính

  • Bảo vệ tiếp xúc lò xo 360°: Sản phẩm được trang bị lò xo tiếp xúc có độ dẫn điện cao, đảm bảo tiếp xúc liên tục và toàn diện với lớp vỏ bảo vệ của cáp, từ đó mang lại khả năng bảo vệ EMC/EMI đáng tin cậy và có điện trở thấp.
  • Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng: Thiết kế dạng lò xo giúp đơn giản hóa quy trình kết nối cáp có lớp bảo vệ, giảm đáng kể thời gian lắp ráp so với các loại ống nối EMC truyền thống.
  • Bảo vệ chống nước IP68-5 Bar: Cung cấp một lớp bảo vệ chắc chắn, được chứng nhận chống bụi và nước xâm nhập, đảm bảo tính toàn vẹn của kết nối ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
  • Xây dựng kim loại cao cấp: Có sẵn trong chất liệu đồng thau mạ niken bền bỉ hoặc thép không gỉ cao cấp (304/316) để đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn.
  • Kết nối chống rung: Cơ chế lò xo duy trì áp lực ổn định lên vỏ bảo vệ cáp, đảm bảo kết nối điện ổn định và chống rung.
Ren mét loại B, series M
Chiều cao
(mm)
Chiều dài sợi
(mm)
Phạm vi cáp
(mm)
Kích thước cờ lê
(mm)
B.M12-EMC 20 6 3-7 16
B.M16-EMC 24 7 4-10 20
B.M20-EMC 27 9 6-13 24
B.M25-EMC 29 8 9-17 30
B.M32-EMC 33 9 11-21 36
B.M40-EMC 41 9 19-28 45
B.M5O-EMC 45 9 26-35 55
B.M63-EMC 48 14 34-45 68
Dây cáp loại B series PG của Đức
Chiều cao
(mm)
Chiều dài sợi
(mm)
Phạm vi cáp
(mm)
Kích thước cờ lê
(mm)
B.PG7-EMC 19 5 3-6.5 14
B.PG9-EMC 22 6 4-8 17
B.PG11-EMC 25 6 5-10 20
B.PG13.5-EMC 26 6.5 6-12 22
B.PG16-EMC 27 6.5 10-14 24
B.PG21-EMC 31 7 13-18 30
B.PG29-EMC 38 8 18-25 40
B.PG36-EMC 45 15 22-32 50
B.PG42-EMC 45 15 30-38 57
B.PG48-EMC 47 15 34-44 64
Biểu mẫu liên hệ
Logo Bepto

Nhận thêm nhiều lợi ích sau khi điền vào biểu mẫu thông tin.

Biểu mẫu liên hệ